Liệt sĩ Bùi Văn Nhượng

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Nhượng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: . - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phúc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →