Liệt sĩ Bùi Văn Nhu

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Nhu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 185 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 Quê quán: Mậu Lan - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập