Liệt sĩ Bùi Văn Nho

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Nho trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Nho Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Nhơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/19/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Bùi Vàn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nho Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Nhỡ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bựi Văn Nho Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Nho Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 194 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1359 · Khu D Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Nho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Nho Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →