Liệt sĩ Bùi Văn Mậu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Mậu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 512 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1987 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →