Liệt sĩ Bùi Văn Kháng
Có 12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Kháng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Bùi Văn Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 124 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Kiến Quốc - Cuộc Bồ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 707 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →