Liệt sĩ Bùi Văn Hoà

66 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Hoà trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khang - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 47 · Hàng e Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 475 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Đồng Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. bùi văn hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 492 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thuỵ An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1973 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 130 · Khu A11 Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 993 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Diễn đồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Mai hoàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 871 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1981 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D416 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →