Liệt sĩ Bùi Văn Dung

62 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Dung trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 304 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 53 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 49 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng c Xem chi tiết →
  10. Bùi VĂn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dựng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dững Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/1/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Dùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 19 Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Dùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 174 · Lô 20 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đựng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Bùi văn Dũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 3 Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Yên Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 185 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 487 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Đúng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  45. Bùi văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1976 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 8 Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 - 09 - 1982 Quê quán: Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Bựi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/9/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  60. Bùi văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập