Liệt sĩ Bùi Văn Dục

70 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Dục trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ83 · Hàng 10 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 120 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1983 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập