Liệt sĩ Bùi Văn Dù

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Dù trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42079 Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/09/1971 Quê quán: Tân Dân - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E814 - K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bựi Văn Dự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3a Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Dù Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Dù Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04 - 01 - 1975 Quê quán: KS, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Bựi Văn Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Phúc Long - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 8 Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 366 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Dự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Dũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập