Liệt sĩ Bùi Văn Đông

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Đông trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi văn đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1954 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/1/1968 Quê quán: Thanh lương - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Quất Lưu - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 614 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 490 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Quảng Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2009 Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thiệu Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Lệ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  45. Bùi văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  46. Bùi văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập