Liệt sĩ Bùi Văn Định

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Định trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 142 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1960 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Duyên Hậu - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thuỷ Dương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Định Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Bùi văn Đình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 528 Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Đội 2 - Tân đương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Đính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 9A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  39. Bựi Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 2A Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Định Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Đông Hà - Kim Đô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập