Liệt sĩ Bùi Văn Diệu

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Diệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuất Háo - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. bùi văn diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 27 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Điều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Điều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Diệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 275 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Điểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bai lạc - Đoàn kết - Sơn Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Hạ Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Tam Hoa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập