Liệt sĩ Bùi Văn Để
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Để trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Bùi Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trực Nội - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: C18 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Bùi văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →