Liệt sĩ Bùi Văn Dàn

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Dàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 6B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Dần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Dàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hợp Hoá - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Đán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 159 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Dàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Đán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 961 · Khu K6 Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 3 · Lô a Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Đàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Đán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Dần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →