Liệt sĩ Bùi Văn Có

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Có trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Có Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1963 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Hoàn Long, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 155 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Cọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Cò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Lẽ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Cò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập