Liệt sĩ Bùi Văn Bình

57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Bùi văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1954 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Thịnh Minh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu K2 Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Binh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 103 Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Bĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Tiên Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B43 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Thạch sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Số 28/ Lý Bôn - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Thuỷ Lợi - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D59 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Thạnh Phước - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: D14 - Đoàn 7701 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  52. Bùi văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1987 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập