Liệt sĩ Bùi Văn Bé

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Bé trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 363 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 186 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 506 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bề Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Be Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1961 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1962 Quê quán: Phong Điền - Hàm Tân - Phan Thiết Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 75 · Hàng VH6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1233 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1051 · Lô 6 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Bè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 547 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: H1 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 4 Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô B Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 488 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Bê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Bùi văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1983 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →