Liệt sĩ Bùi Văn Ất
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Ất trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: đinh Trác - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 304 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 951 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập