Liệt sĩ Bùi Văn Ai

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Ai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Ai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 147 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn ái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Ai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ai Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →