Liệt sĩ Bùi Quang Hoà

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Quang Hoà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/01/1975 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu K5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập