Liệt sĩ Bùi Đức Chính

Có 4 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Đức Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Đức Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C51 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập