Danh sách liệt sĩ Trà Vinh

109 hồ sơ ghi quê quán Trà Vinh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Trà Vinh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Thành Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1979 Quê quán: Vĩnh Bình, Vĩnh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Càng Long, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Hiền Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nhị Long - Càn Long - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thạch Đăng Mên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Na Hựu - Trà Cí - Trà Vinh Đơn vị: D1 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Thạch Ren Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Phụ Kẹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: K2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Thạch Ren Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/02/1971 Quê quán: Phụ Kẹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: K2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Thái Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tiểu Cần, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Thanh Tin Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1/3/1988 Quê quán: Đại An - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Trà Ôn, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: C9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Trà Ôn - Trà Vinh - Trà Vinh Đơn vị: C9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Anh Thy (Tử sĩ) Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 04/8//1981 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Thị Xã Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: Ban An Ninh TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: TX Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Ni Hà (Hòa) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/3/1982 Quê quán: Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Trung Tín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tiểu Cần, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: TĐ Khu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Tân Hòa - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/5/1977 Quê quán: Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: Cục Quân nhu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Anh Trường - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Nhi Long - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Trương Thanh Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: An Phú Tây - Cầu kè - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Trương Thanh Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/11/1974 Quê quán: An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trương Thị Lẹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1963 Quê quán: Duyên Hải, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên HảI, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: H21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên HảI, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Thép Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: An Trường - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Thép Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: An Trường - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cẩm Giăng - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Võ Thành Văn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1964 Quê quán: Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Võ Thành Văn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1964 Quê quán: Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Võ Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1963 Quê quán: Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Võ Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1963 Quê quán: Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Hải Duyên - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Ngãi Xuân - Trà Cú - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 Quê quán: Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. võ văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: C51 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Võ VănLía Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Trường - Càng long - Trà Vinh Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Trà Vinh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Trà Vinh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ