Danh sách liệt sĩ T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

719 hồ sơ ghi quê quán T P. Mỹ Tho, Tiền Giang · trang 9/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê T P. Mỹ Tho nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/12/1960 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Nhiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/02/1960 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/03/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/02/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 02/11/1987 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1965 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Bộ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/08/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Công Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Công Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tham mưu E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tham mưu E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Minh Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/11/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Cơ yếu Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Minh Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Cơ yếu Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Minh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Minh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân lực Trung đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân lực Trung đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 02/11/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Phú Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/06/1984 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Phú Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 06/04/1984 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/02/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/08/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ