Danh sách liệt sĩ T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

719 hồ sơ ghi quê quán T P. Mỹ Tho, Tiền Giang · trang 2/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê T P. Mỹ Tho nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đồng Văn Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Hồng Triều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/12/1946 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1974 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y viện QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1989 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hai Khổng Lồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Hồ Hải Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/03/1987 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Hồ Hữu Trọng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/09/1984 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Huyền Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 03/12/1991 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hồ Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1981 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Bay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/05/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Đua Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/09/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/02/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Tốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Triệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/09/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Hồ Văn Xiêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/08/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Tho Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/01/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Hồng Văn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Hứa Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Thành Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/01/1986 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1 E6 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Dân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/12/1949 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Huỳnh Văn Kiếm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Huỳnh Văn Nở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban C. tác Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Huỳnh Văn Phó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/06/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban HC T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Huỳnh Văn Trí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/05/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Văn Vui Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 06/02/1951 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn TNCQ T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Khâu Thanh Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/01/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Lâm Kim Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1989 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lâm Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/05/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lâm Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lâm Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Lãnh Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Đại Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Lê Đình Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/05/1986 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Kim Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/05/1967 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/09/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E13 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Lê Minh Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Lê Minh Nghiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1980 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D416 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Ngọc Phú Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/08/1987 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Lê Quang Hiển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/04/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ