Danh sách liệt sĩ T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

719 hồ sơ ghi quê quán T P. Mỹ Tho, Tiền Giang · trang 12/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê T P. Mỹ Tho nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/05/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trương Kim Huyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Kim Huyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Huỳnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Phi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/02/1985 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Phi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/11/1985 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Tư Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1948 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Tư Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1948 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Từ Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 05/05/1986 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Từ Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 05/05/1986 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Công Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/08/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Công Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/08/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Hoàng Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Hoàng Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/09/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/05/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Minh Bạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tmưu Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Tấn Lượm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Tấn Lượm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/05/1967 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Bá Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/05/1967 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Võ Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Chánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/08/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Chánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 08/04/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Cò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Cò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Đài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/02/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Đài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/08/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/09/1983 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/09/1983 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Võ Văn ích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Th. niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Ích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Th. niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Khuê Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/02/1986 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D218 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Khuê Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/02/1986 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D218 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/04/1962 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/04/1962 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1974 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1974 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Ngang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/09/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Ngang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/07/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Võ Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Võ Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Tá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/05/1947 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Tá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/05/1947 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 05/04/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E156 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Tùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/05/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E156 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Vương Trì Chánh Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 28/07/1949 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Xa Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/12/1979 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C1 D2009C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ