Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 41/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Bình Cung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/03/1983 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Bình Cung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/03/1983 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Hồng Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng phim GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Vũ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Minh Vũ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/02/1951 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/02/1951 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ độiĐP H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Thành Song Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/08/1948 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Song Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/08/1948 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Chúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Ngọc Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Võ Thị Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Võ Thị Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Võ Thị Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Võ Tiến Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Võ Tiến Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/11/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VHTT xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/05/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VHTT xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Bời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Bời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Cảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Cảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Căn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1982 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Cao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Cao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/04/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1982 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/10/1982 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Chưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/09/1953 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Chưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 09/01/1953 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Chuột Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/11/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Chuột Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Cớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1984 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Cớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1984 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 05/11/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/05/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Dầy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 07/02/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E11 F330. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Dầy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E11 F330. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Đẹp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/01/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Đẹp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/01/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Dư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Huện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ