Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 4/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đoàn Văn Chẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Chanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Hai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Ngoạn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Rẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Sửa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Vân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đồng Văn Cội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Mỹ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C19 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đồng Văn Năm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận xã TLĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Đồng Văn Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Đồng Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Dương Anh Văn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Dương Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Dương Ngọc Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C18 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Dương Thanh Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D25 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Dương Thị Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/06/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giáo dục H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Dương Văn A Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Dương Văn An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Dương Văn Ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Dương Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Dương Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Dương Văn Bé Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/01/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Dương Văn Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/04/1971 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hòa Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Dương Văn Bê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/09/1965 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Dương Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/07/1964 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Dương Văn Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/08/1963 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Dương Văn Chẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Dương Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Dương Văn Cữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Dương Văn Đẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/01/1949 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Dương Văn Doãn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân Quân tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Dương Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/03/1973 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Dương Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/03/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Dương Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Dương Văn Dương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1953 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Dương Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Dương Văn Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/05/1983 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D26 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Dương Văn Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/08/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Dương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Dương Văn Hoành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Dương Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Dương Văn Lặc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/04/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Dương Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1973 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Dương Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Dương Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/08/1974 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Dương Văn Miêng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/05/1950 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Dương Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Dương Văn Ngô Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/04/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Dương Văn Ngọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ