Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 2/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Văn Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Hoàng Anh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Hợi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Hỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E 120 F14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Liêu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Lùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tây Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Răng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Thất Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E250 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Trối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Văn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Châu Ngọc Em Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Châu Văn Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Đào Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Châu Văn Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Châu Văn Niên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Châu Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Chín Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Vành đai Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Chín Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Vành đai Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Đặng Dương Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng quân giới Mỹ tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Đặng Hiền Lương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban TBXH Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Đặng Kim Ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Đặng Văn Ất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Đặng Văn Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Đặng Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Đặng Văn Ca Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Đặng Văn Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Đặng Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Đặng Văn Đâu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Đặng Văn Dề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Đặng Văn Điệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Đặng Văn Đó Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Đặng Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Đặng Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Đặng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Đặng Văn Hoài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Đặng Văn Khi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Đặng Văn Kỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Đặng Văn Lự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Đặng Văn Lừng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Đặng Văn Mãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Đặng Văn Mộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Đặng Văn Một Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Đặng Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Đặng Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Đặng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Đặng Văn Nhị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Đặng Văn Rỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Đặng Văn Rớt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Đặng Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Đặng Văn Thơm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ