Danh sách liệt sĩ Châu Thành, Tiền Giang

2.545 hồ sơ ghi quê quán Châu Thành, Tiền Giang · trang 12/43.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Châu Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mai Văn Nhựt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Quận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/09/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/04/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trường QSĐP Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Triều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Xe Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Thành Các Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Thành Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E991 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: X12 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/03/1952 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Chổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1973 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Cưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/06/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H. đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Giác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/04/1954 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tổ Vủ khí xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Hết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/10/1980 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D42 E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Hoảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 04/06/1948 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/06/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Huê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/06/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Ngô Văn Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1963 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Mặn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/01/1985 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E15 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Ngô Văn Mừng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/10/1960 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/01/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Nhỏ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/08/1948 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Ròm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1988 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1984 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/12/1947 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông dân Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Trước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/02/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguễn Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/12/1962 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguvễn Minh Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/05/1984 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D41 Đoàn 704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Bá Linh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/12/1954 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Bá Thọ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/05/1953 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Bá Tước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Chí Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Công Quốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/04/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ