Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 6/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Việt Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Việt Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi - Cái bè - TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lữ Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Hồng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1974 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Sỹ Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/02/1950 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lương văn Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/03/1947 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Liên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Chà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lý Hoàng Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/01/1983 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lý Thái Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/09/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Hào Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Trứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/07/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Mã Phụng Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/06/1983 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Mã Văn Phạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/02/1962 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Bá Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Mai Hoàng Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Mai Trung Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Mai Văm Cà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/05/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Cảnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 09/07/1987 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Cuội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/07/1963 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Mai Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/09/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Mai Văn Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Mai Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Mai văn Khước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Mai Văn Mành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/01/1952 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Mai Văn Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/06/1984 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Mai Văn Thoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Mai Văn Thời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/01/1986 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/01/1965 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Mai văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Mgô Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1955 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Ngô Kim Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/02/1962 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Ngô Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Ngô Thành Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/10/1989 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Mặt trận 979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Ngô Thanh Săc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/02/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Ngô Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Ngô Văn Be Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Bé Tăm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1986 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Khê Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/07/1966 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Khuê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Ngô văn Khuê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Kiệt Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/01/1984 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Nhạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Nhạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/06/1966 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Ngô Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Ngô Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/02/1947 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/05/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C5 - D200 - E086 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/05/1960 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Ngô Văn Thuyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Bá Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Bích Dân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Bữu ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1962 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Chiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ