Danh sách liệt sĩ Tây Ninh

2.826 hồ sơ ghi quê quán Tây Ninh · trang 38/48.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tây Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Meo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1949 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Meo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1949 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mun Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mun Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: TLĐ - Hậu cần 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Ngự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/07/1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Thanh Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Nguơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nguơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nha (Sáu Lễ) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1960 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Thành Đoàn PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nhầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C61 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Nhầm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nhiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Nhiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/2/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Nhuần Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/02/1955 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Ni Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Nón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1965 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Nón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1965 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Nớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Nớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Nư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Nư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Nuổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Biệt động thị trấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nuổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn ở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/10/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hyện ủy Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn ở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/10/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn ƠI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn ƠI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Phải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Phải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Phải (út Đấu) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - - Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Phát Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ủy Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.826.

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ