Danh sách liệt sĩ Tây Ninh

2.826 hồ sơ ghi quê quán Tây Ninh · trang 35/48.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tây Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Chãng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/07/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: E 4 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: E 4 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiến (Hấn) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: An Ninh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/01/1963 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1965 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ xã An Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1965 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1971 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Dạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công binh TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Dạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đăc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1985 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đăc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1985 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trí Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ủy Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Văn phòng TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Dãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: đội Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Dãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1961 Quê quán: Phước Chỉ - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/02/1983 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/02/1983 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Long Thành - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Huyện đội Tân Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân y Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/09/1965 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Long Thành - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/09/1965 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Dĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/06/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đoàn Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.826.

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ