Danh sách liệt sĩ Tây Ninh

2.826 hồ sơ ghi quê quán Tây Ninh · trang 33/48.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tây Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1983 Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: D50 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1983 Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Khen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/09/1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh Đơn vị: Thị đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Mọn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1987 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: F5 Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Mọn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1987 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1975 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 09/10/1952 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Gò Dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Sơn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1967 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Thanh Cẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1974 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Thanh Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội L.Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1983 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1983 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Thanh Kiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Thanh Kiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Thanh Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Thanh Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội Trảng Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Thế Nghiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Thế Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: B.Động TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Thị Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Cầu Khởi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Thị Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Thị Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/05/1905 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Thị Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Thị Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1973 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Thị Ích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/01/1962 Quê quán: Thị Xã Tây Ninh, Thị Xã Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Thị ít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1962 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Thị Lơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1956 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Thị Lơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1956 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Thị Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Thị Nguyền (Huyền) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Thị Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1967 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: đội Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1967 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đội Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: đội Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.826.

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ