Danh sách liệt sĩ Tây Ninh

2.826 hồ sơ ghi quê quán Tây Ninh · trang 28/48.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tây Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/04/1971 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1971 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Me Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1958 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm văn Một Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/10/1947 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Nấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Nén Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1949 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Nhà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/02/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Nhí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Ni Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/09/1964 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/09/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Quen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1965 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Sở công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Sương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1966 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Sương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/10/1966 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C18 K21 D 235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C2D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1983 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phạm văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.826.

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ