Danh sách liệt sĩ Trảng Bàng, Tây Ninh

1.018 hồ sơ ghi quê quán Trảng Bàng, Tây Ninh · trang 16/17.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Trảng Bàng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Tác Xuyên Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/3/1950 Quê quán: Lộc Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: E311 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã lộc hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Chum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Chum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lộc Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Kiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/01/1965 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Kiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/01/1965 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/11/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 TTMM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/11/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân y Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Ngói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An ninh ấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trương Văn Ngói Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trương Văn Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trương Văn Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trương Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C - D49 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đội TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trương Văn Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Tòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. út Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. út Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Văn Gương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Văn Gường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Văn Gường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Văn Gương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Văn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hồng Ngự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Văn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Văn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Văn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Võ Hồ Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Võ Hồ Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Võ Quốc Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/04/1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Võ Thị Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/08/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Giao liên huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Võ Thị Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/08/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Dò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1971 Quê quán: Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C1 Trảng Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Dò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1971 Quê quán: Thị trấn Tr.Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Đước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tịnh phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Đước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Gu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ