Danh sách liệt sĩ Hòa Thành, Tây Ninh

89 hồ sơ ghi quê quán Hòa Thành, Tây Ninh · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Minh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1983 Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: D50 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1983 Quê quán: Trường Hòa - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội L.Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Hiệp Tân - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Nhật Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 06/06/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: đội Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/02/1983 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/02/1983 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Rành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Hiệp Tân - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: Bộ đội biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Rành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Hiệp Tân - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/07/1987 Quê quán: Thị trấn Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: D25 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: An ninh Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Hoài Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Võ Hoài Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/06/1905 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: D7701 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: An ninh Xã Tr.Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1905 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/03/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: B - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/03/1985 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ