Danh sách liệt sĩ Gò Dầu, Tây Ninh

328 hồ sơ ghi quê quán Gò Dầu, Tây Ninh · trang 5/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gò Dầu nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Bá Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Công ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1975 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Gò Dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1973 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Nguyền (Huyền) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1963 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1963 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Dõi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 05/05/1905 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Tr.Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Được Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Khuynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/04/1967 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Ngự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/07/1966 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Thanh Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1987 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Quận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Thanh phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/04/1973 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Sở Công an Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Long Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Theo Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Xa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/07/1962 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Hiệp Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Xốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1971 Quê quán: Ninh Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Xốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1971 Quê quán: Ninh Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/04/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tây Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tây Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ