Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 9/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Phước Mãi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Phước Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Phước Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Phước Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Phước Sánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Phước Sướt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Phước Tám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/2/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C14 - D3 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Phước Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Phước Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Phước Thô Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Phước Thược Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Phước Thược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Phước Vững Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Phước Xà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/10/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Phước Xử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Bôi Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hồi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Cẩm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/4/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Chưu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E270 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/6/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Quang Hoài Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Quang Mộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Quang Oai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Quang Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Quang Tiềm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/9/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Quang Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D 4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Quyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C353 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Quyệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Sắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/8/1951 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Sính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Sơn Quê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Sử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/3/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Sum Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1975 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Sý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Tảo Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Tảo Khánh Năm sinh: 08/08/1935 Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Thắng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Thanh Cái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Thanh Cải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Thanh Chê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Thanh Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Thanh Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Thế Quy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Thị Cháu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1964 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Thị Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Thị Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Thị Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Thị Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ