Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 48/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Đình Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 9410 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Chí Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Chí Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D33 - MTB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Chút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/04/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Chút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Công Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1964 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Công Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1964 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D800 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Công Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/09/1975 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D10 - 609 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Công Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 10 - 1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Công Tiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Điếm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/08/1894 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Điếm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/9/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Đình Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trương Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Quang Đối Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23 - 06 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trương Quang Đối Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBHC xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trương Quang Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Quang Kết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trương Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trương Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trương Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 10 - 1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trương Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1982 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trương Thị Chuông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Thị Chuông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trương Thị Đâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30 - 06 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trương Thị Đâu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Thị Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Thị Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Cổ Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Thị Kẽm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 03/09/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trương Thị Kẽm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/3/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Thị Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Thị Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trương Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Vĩnh Phương - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trương Viết Mãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Viết Mãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - K814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Biên Thuỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1983 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E484 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Bòn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29 - 05 - 1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Bòn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Võ Đại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Võ Đại Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/9/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Định Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Võ Định Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Võ Đức Tráng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 02/07/1965 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Võ Đức Tráng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/2/1965 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Võ Hồng Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Hồng Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ