Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 46/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Ngóc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 27/7/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C62 - D110 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14 - 02 - 1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ2 - TĐ95a - SĐ325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phó Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 04/08/1947 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phó Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phó Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/4/1947 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ 270 - C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F711 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 9 - F 968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Sản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Sản Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/9/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 01/07/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Sim Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/05/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/01/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Soái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/9/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sởi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/09/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sởi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/05/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E10 - Bộ Tư lệnh Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thê Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 08/01/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thê Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/11/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ