Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 4/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Ngọc Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Ngọc Lập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Ngọc Liền Năm sinh: 15/03/1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Ngọc Luyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 - 609KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D19 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Ngọc Thiện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Ngọc Tồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Tuỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1950 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Xá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Xá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D5010 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Sĩ Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/12/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Sĩ Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Sĩ Chút Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Sĩ Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Sĩ Uỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Sỹ Thắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 - C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Hồ Tá Nồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Ô - Vinh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT106 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Thị Cang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Lâm nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hồ Thị Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Thị Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/7/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Thị Tráo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Thị Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Văn Cả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ 47 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hồ Văn Đài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thương - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hồ Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hồ Văn Duệ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hồ Văn Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CANDVT Khu Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hồ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hồ Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C153 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hồ Văn Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Liệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/11/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C56 - D310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Lộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hồ Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hồ Văn Trâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/2/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hồ Văn Vu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hồ Xuân Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hồ Xuân Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hồ Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hồ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng á Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Càng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/2/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Chí Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Chu Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Đại Đẩu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Dàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1951 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Dàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Đình Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ