Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 33/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phùng Tảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phùng Tảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C94 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phùng Thế Bỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Thế Bỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Thế Bường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17 - 06 - 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Thế Bường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D24 - BCH quân sự Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Thế Chuôm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Thế Chuôm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/2/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Thế Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21 - 02 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Thế Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Thế Giỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Thế Giỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Thế Hoá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22 - 03 - 1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Thế Hoá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Thế Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phùng Thế Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Thế Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Thế Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Thế Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Thế Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - A Quân khu Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phùng Thế Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20 - 04 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Thế Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Thế Ngãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phùng Thế Ngãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phùng Thế Ngậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phùng Thế Ngậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/9/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phùng Thế Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/03/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phùng Thế Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phùng Thế Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16 - 06 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phùng Thế Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phùng Thế Thiện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19.08.1988 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. Phùng Thế Tiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phùng Thế Tiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phùng Thế Truyền Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15 - 10 - 1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phùng Thế Truyền Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 15/10/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trường cấp 3B Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phùng Thế Tú Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phùng Thế Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phùng Thế Tú Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/2/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phùng Thế Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phùng Thị Thuỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 03/09/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phùng Thị Thuỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phùng Thị Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phùng Thị Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phùng Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1894 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phùng Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1964 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phùng Tịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phùng Tịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1947 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Xinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phùng Xinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phùng Xuân Trần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/05/1966 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phùng Xuân Trần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/2/1966 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Tạ Đức Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tạ Đức Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 14 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tạ Gà Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tạ Gà Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/5/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tạ Quang Cui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1951 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tạ Quang Cui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1951 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: V san An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tạ Quang Đoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ