Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 13/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Vĩnh Khanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/5/1948 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Vĩnh Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Vĩnh Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Vĩnh Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1943 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Vĩnh Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Vĩnh Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/11/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xéng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Dương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Khoách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lữ Hữu Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lữ Hữu Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm quản lý thuỷ nông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lư Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lương Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/2/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lưu Chư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lưu Hưng Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C26 - D6 cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lưu Ngọc Khả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F31QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lưu Văn Chiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/6/1987 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D44 - Lữ176 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lưu Văn Hứa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1954 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lưu Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lý Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Mai Thị Mới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Mai Văn ái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Mai Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Ngô Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Ngô Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Ngô Bỉnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/3/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Ngô Bôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ngô Ca Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngô Câu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Nam hồ - Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Ngô Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngô Chí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Ngô Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVNam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Ngô Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Ngô Cống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/4/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Ngô Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Ngô Đình Chuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E806KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Đồi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Đức Đính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Đức Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Ngô Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Ngô Đước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Ngô Hồ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/6/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Ngô Hữu Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Ngô Kham Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Ngô Kim Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D6 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Ngô Mão Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 - F253 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Ngô Phước Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Ngô Quang Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Quang Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Quang Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Ngô Quang Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ