Danh sách liệt sĩ Vĩnh Linh, Quảng Trị

2.971 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Linh, Quảng Trị · trang 11/50.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Linh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Tuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/8/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Tỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Căn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1983 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cọt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Diến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân sự miền tây trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Diệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Đính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Đức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Giáo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hải - Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - F7 - B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hồ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/1/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hón Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/3/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1979 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E9 - F339 Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Kinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Kịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Hoà Lý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Lấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 Vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Liễm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Liễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E8 - BTL Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Lược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1984 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E941 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E6 QK Trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Luỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Mão Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Mật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Mỉnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Ngọc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Lạc Hoà cũ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ