Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị
2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 9/41.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Gia Hồ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/6/1953 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Hùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Phù Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Gia Ước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Giáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/6/1965 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hải Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân pháp E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D320 - E325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiệp ( Ny) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1965 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/11/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/5/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hùng Yến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty thông tin văn hóa B.T.T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/5/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/7/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/12/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: DQE223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/3/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Túc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/11/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Khoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khai Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/11/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khoái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Nại Cửu - Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Hai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1952 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kít Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lãm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/4/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lệnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1966 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Liền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lợi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/4/1953 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Luyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/5/1952 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D101 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Đính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: