Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 7/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Bá Hiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Bá Khoản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Kình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Lạp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/6/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Mẫn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Oanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1/1956 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Phúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cơ khí 2 - 9 Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Sính Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Thức Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Trụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Trung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/3/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Vận Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Bích Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/2/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/1/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cơ Sở CM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Bương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Bưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Cảnh Bạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Cảnh Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Cảnh Đặng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Cảnh Hoanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/6/1965 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Cảnh Huyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Cảnh Kế Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/11/1956 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Cảnh Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1963 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 - Đặc công Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Cảnh Lợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Cảnh Lung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/5/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Cảnh Luỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Cảnh Ngãi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực T. Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Cảnh Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Cảnh Thú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Cảnh Thừa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Cảnh Trương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Cảnh Tường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Cảnh Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1974 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Cảnh Xanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Triệu Hải - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Cảnh Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Cảnh Yển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Chắt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Vân Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Chiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/8/1953 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Chức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Chước Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/3/1952 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Côn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Công An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Giao bưu huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Công Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Công Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/4/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D230 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Công Điện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Công Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Công Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Công Lạp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/6/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Công Quát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Công Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Công Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D9 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ