Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 4/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Thống Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Thúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Trương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Từ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Tuỵ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Ang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Cừ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Nghiễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Tiếm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Trắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/5/1954 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Túc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Viết Huynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1975 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hồ Viết Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hồ Viết Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hồ Việt Triều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Viết Xân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Vọng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Anh Tuấn - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hồ Vứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 18/6/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B Đ Đ P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Bách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/12/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Bé Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Bích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ địa phương tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - Cụm 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Chuyết Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Công Bá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Công Chỉ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Công Đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/6/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 13 - Phú Yên - Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Công Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Công Sản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Công Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Công Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Công Tiệm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Cơ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Công Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Công Tiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Công Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Công Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1981 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 581 - Bộ chỉ huy QS BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Diệm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Đình Cầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/9/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Đình Chinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Đình Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm - Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Đình Hảo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Đình Hoan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Đình Hoè Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1946 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Đình Khuyến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/2/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Đình Kinh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 16/3/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Đình Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/4/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Đình Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ