Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 33/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Phiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Phu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Phu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Phước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Phước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/8/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Câu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Câu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: ANVT Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Lữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Lữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/01/1961 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1961 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Tống Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Tống Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/10/1964 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Lạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Lạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Quỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Quỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Quyền Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Quyền Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/08/1894 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Sắc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Sắc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/5/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Sải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Sải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Son Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Son Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20 - 5 - 1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C52 - D314 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Tăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Thận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Thận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/1/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Thanh Kiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - K2 - CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Thế Oanh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Thi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1956 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Thi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/10/1956 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Thị Đảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Thị Đảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/8/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Thị Diệu Huế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Thị Diệu Huế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Thị Dịu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/03/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Thị Dịu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ