Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 29/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/2/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/12/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/10/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/04/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Phôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19 - 4 - 1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Thỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26 - 7 - 1971 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Thỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21 - 5 - 1962 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1962 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Ưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Ưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ TLHQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phan Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Vũ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27 - 7 - 1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Vũ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ban kinh tế tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Xảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phan Xảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/6/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phan Xuân Mãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Xuân Mãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phan Xuân Thảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phan Xuân Thảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phan Yêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26 - 7 - 1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phan Yêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Quốc Đình Bỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Quốc Đình Bỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Quốc Đình Luận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Quốc Thị Nhạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Quốc Thị Nhạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Quy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Thái Quy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Thái Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Thái Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13 - 5 - 1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Bắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/5/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 348 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Bân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/12/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Bân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/5/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Bé Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Bé Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/2/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ