Danh sách liệt sĩ Triệu Phong, Quảng Trị

2.406 hồ sơ ghi quê quán Triệu Phong, Quảng Trị · trang 2/41.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Triệu Phong nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đỗ Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/4/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Khắc Trừ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/6/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tiền phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D3 - E411 - F41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quế Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/10/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Sửu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/12/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Sỹ Chương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Sỹ Tình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D37 Bộ Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thiên Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/4/1949 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Cung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/11/1953 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C151 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Giáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đoàn Cảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đoàn Cháu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đoàn Cừ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đoàn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CAVT Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đoàn Do Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đoàn Dỏng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đoàn Hung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CK7 - E81 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đoàn Lân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đoàn Minh Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đoàn Ngọc Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đoàn Ngọc Trong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đoàn Phong Thỉ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đoàn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đoàn Quang Dinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đoàn Quang Em Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/6/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đoàn Quang Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đoàn Quang Kiếm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/3/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đoàn Quang Lư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/4/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đoàn Quang Tẩu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đoàn Thanh Hoạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/2/1954 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đoàn Thanh Phi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/1/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đoàn Thanh Tản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đoàn Thị Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đoàn Thị Mỹ Long Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đoàn Thị Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đoàn Thị Nữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đoàn Thị Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đoàn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đoàn Văn Cảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đoàn Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đoàn Viết ứng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Dương Đình Bửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/11/1963 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Dương Đình Danh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Dương Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Dương Đình Đương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Dương Đình Lãm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Dương Đình Trản Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Dương Đình Trực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/11/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Dương Đình Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ